bính boong

bính boong

Trên đường, tiếng "bính boong" của chuông xe đạp vang lên liên hồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Âm thanh vang lên từ chuông xe đạp: Từ tượng thanh mô phỏng tiếng kêu "bính boong" của chuông xe đạp khi bấm.
    • Âm thanh leng keng, vang ngân: Âm thanh trong trẻo, vang lên từ một vật kim loại nhỏ khi va chạm.
  2. Tính từ:

    • âm thanh "bính boong": Dùng để miêu tả âm thanh đặc trưng, thường tiếng chuông kêu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trên đường, tiếng "bính boong" của chuông xe đạp vang lên liên hồi.
    • Cậu thích thú với âm thanh "bính boong" phát ra từ chiếc lục lạc.
  • Tính từ:

    • Chiếc chuông xe kêu nghe rất "bính boong".
    • Âm thanh "bính boong" ấy gợi nhớ về tuổi thơ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếng bính boong": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh chỉ âm thanh được mô tả.

    • Tiếng bính boong trong trẻo báo hiệu chú bán kem đang tới.
  • Dùng độc lập như một thán từ: Đôi khi được dùng một mình để mô tả hoặc bắt chước âm thanh.

    • "Bính boong!" - chuông reo, giờ ra chơi đã đến.
Biến thể từ gần giống
  • Leng keng: Từ tượng thanh khác cũng mô phỏng âm thanh kim loại va chạm, như tiền xu, chuông nhỏ.
  • Kính coong: Từ tượng thanh mô phỏng âm thanh tương tự, thường dùng cho tiếng chuông lớn hơn hoặc âm vang hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Từ tượng thanh chỉ tiếng chuông:
Thành ngữ liên quan
  • "Bính boong" thường không xuất hiện trong các thành ngữ cố định. chủ yếu được sử dụng như một từ tượng thanh trực tiếp mô phỏng âm thanh.